/
龌龊
龌龊
ác xúc
bẩn thỉu; đê tiện; đáng khinh
3 nghĩa#21760
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩn thỉu; đê tiện; đáng khinh
- 。
Anh ta đã làm một việc bẩn thỉu.
- 貳形tính từ
bẩn thỉu; dơ bẩn
- 。
Nơi này rất bẩn thỉu.
- 參形tính từ
(văn) chật hẹp; tiểu nhân; bẩn thỉu; đê hèn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
龌龊
Phồn thể齷齪
ác xúc
bẩn thỉu; đê tiện; đáng khinh
3 nghĩa#21760
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩn thỉu; đê tiện; đáng khinh
- 。
Anh ta đã làm một việc bẩn thỉu.
- 貳形tính từ
bẩn thỉu; dơ bẩn
- 。
Nơi này rất bẩn thỉu.
- 參形tính từ
(văn) chật hẹp; tiểu nhân; bẩn thỉu; đê hèn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 齿chǐrăng; (văn) xỉ
- 龀chènthay răng sữa
- 龁hé(văn) gặm; cắn
- 龂yínlợi răng; nướu răng
- 龅bāorăng vẩu; (răng) nhô ra ngoài
- 龇zīrăng hô; răng vổ; nhe răng
- 龃jǔrăng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"
- 龆tiáothay răng sữa; rụng răng sữa
- 龄língtuổi; độ tuổi
- 龈yínlợi (răng); nướu răng
- 龊chuòdùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]