龌龊

龌龊
chuò
ác xúc

bẩn thỉu; đê tiện; đáng khinh

3 nghĩa#21760
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bẩn thỉu; đê tiện; đáng khinh

    • Anh ta đã làm một việc bẩn thỉu.

  2. tính từ

    bẩn thỉu; dơ bẩn

    • Nơi này rất bẩn thỉu.

  3. tính từ

    (văn) chật hẹp; tiểu nhân; bẩn thỉu; đê hèn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.