齐头并进

齐头并进
tóubìngjìn
tề đầu tịnh tiến

cùng tiến lên song song; đồng thời tiến hành [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cùng tiến lên song song; đồng thời tiến hành [thành ngữ]

    • Chúng ta cùng nhau tiến lên, cùng nhau tiến bộ.

  2. trạng từ

    cùng tiến song song; đồng thời tiến lên [thành ngữ]

    • Chúng ta cùng nhau tiến bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.