/
鼻疽
鼻疽
tỵ thư
bệnh tỵ thư (bệnh truyền nhiễm ở ngựa do vi khuẩn Burkholderia mallei)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh tỵ thư (bệnh truyền nhiễm ở ngựa do vi khuẩn Burkholderia mallei)
- 。
Bệnh mũi là một bệnh truyền nhiễm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鼻疽
Phồn thể鼻
tỵ thư
bệnh tỵ thư (bệnh truyền nhiễm ở ngựa do vi khuẩn Burkholderia mallei)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh tỵ thư (bệnh truyền nhiễm ở ngựa do vi khuẩn Burkholderia mallei)
- 。
Bệnh mũi là một bệnh truyền nhiễm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.