Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
/
鼻环
鼻环
tỵ hoàn
vòng mũi; khuyên mũi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng mũi; khuyên mũi
- 。
Cô ấy đeo một chiếc khuyên mũi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鼻环
Phồn thể鼻環
tỵ hoàn
vòng mũi; khuyên mũi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng mũi; khuyên mũi
- 。
Cô ấy đeo một chiếc khuyên mũi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.