鼻涕

鼻涕
tỵ thế

nước mũi; dãi mũi; mũi dãi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16843
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước mũi; dãi mũi; mũi dãi

    • Anh ấy bị chảy nước mũi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.