鼻托

鼻托
tuō
tỵ thác

miếng đỡ mũi (trên kính mắt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    miếng đỡ mũi (trên kính mắt)

    • Miếng đệm mũi kính của tôi bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.