- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
miếng đỡ mũi (trên kính mắt)
miếng đỡ mũi (trên kính mắt)
Miếng đệm mũi kính của tôi bị hỏng rồi.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
miếng đỡ mũi (trên kính mắt)
miếng đỡ mũi (trên kính mắt)
Miếng đệm mũi kính của tôi bị hỏng rồi.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.