Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
/
鼻尖
鼻尖
tỵ tiêm
đầu mũi; chóp mũi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu mũi; chóp mũi
- 。
Chóp mũi của cô ấy hơi đỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鼻尖
Phồn thể鼻
tỵ tiêm
đầu mũi; chóp mũi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu mũi; chóp mũi
- 。
Chóp mũi của cô ấy hơi đỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.