鼠肚鸡肠

鼠肚鸡肠
shǔcháng
thử đỗ kê tràng

hẹp hòi; thiển cận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hẹp hòi; thiển cận

    • Anh ta thật sự là người nhỏ nhen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(con chuột (tượng hình))HỘI Ý

鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.