Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓鼓囊囊
鼓鼓囊囊
cổ cổ nang nang
phồng căng; (túi, bao) căng phồng đầy ắp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phồng căng; (túi, bao) căng phồng đầy ắp
- 。
Túi của anh ấy đầy ắp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鼓鼓囊囊
Phồn thể鼓
cổ cổ nang nang
phồng căng; (túi, bao) căng phồng đầy ắp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phồng căng; (túi, bao) căng phồng đầy ắp
- 。
Túi của anh ấy đầy ắp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.