Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓风机
鼓风机
cổ phong cơ
ống bễ; bễ thổi lửa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống bễ; bễ thổi lửa
- 。
Quạt gió được dùng để tăng lưu lượng khí.
- 貳名danh từ
quạt gió; máy thổi gió; quạt thông gió
- 。
Quạt thông gió được dùng để thông gió.
- 參名danh từ
máy thổi gió; quạt thổi khí
- 。
Cái quạt gió này cũ lắm rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鼓风机
Phồn thể鼓風機
cổ phong cơ
ống bễ; bễ thổi lửa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống bễ; bễ thổi lửa
- 。
Quạt gió được dùng để tăng lưu lượng khí.
- 貳名danh từ
quạt gió; máy thổi gió; quạt thông gió
- 。
Quạt thông gió được dùng để thông gió.
- 參名danh từ
máy thổi gió; quạt thổi khí
- 。
Cái quạt gió này cũ lắm rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.