鼓舌

鼓舌
shé
cổ thiệt

động lưỡi; ba hoa; xảo biện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    động lưỡi; ba hoa; xảo biện

    • Anh ta thích nói xấu sau lưng.

  2. động từ

    (khẩu) nói huyên thuyên; nói nhiều chuyện vô bổ; lắm mồm

    • Anh ấy thích nói năng trôi chảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chú(trống đặt trên giá (tượng hình))BỘ
  • chi(cành, tay cầm dùi gõ)HỘI Ý

Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.