Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓盆
鼓盆
cổ bồn
gõ bồn (điển tích: Trang Tử gõ chậu hát khi vợ mất); (bóng) vợ qua đời
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
gõ bồn (điển tích: Trang Tử gõ chậu hát khi vợ mất); (bóng) vợ qua đời
- 貳
gõ chậu (điển cố Trang Tử gõ chậu khi vợ mất); (bóng) tang vợ
- 參
(bóng) nỗi đau mất vợ; gõ chậu than thở (điển tích Trang Tử khóc vợ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鼓盆
Phồn thể鼓
cổ bồn
gõ bồn (điển tích: Trang Tử gõ chậu hát khi vợ mất); (bóng) vợ qua đời
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
gõ bồn (điển tích: Trang Tử gõ chậu hát khi vợ mất); (bóng) vợ qua đời
- 貳
gõ chậu (điển cố Trang Tử gõ chậu khi vợ mất); (bóng) tang vợ
- 參
(bóng) nỗi đau mất vợ; gõ chậu than thở (điển tích Trang Tử khóc vợ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.