鼓楼区

鼓楼区
lóu
cổ lâu khu

quận Cổ Lâu (thuộc thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. quận Cổ Lâu (thuộc thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô)

  2. danh từ

    quận Cổ Lâu, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô

    • Quận Cổ Lâu là một quận của thành phố Từ Châu.

  3. quận Cổ Lâu (thuộc thành phố Phúc Châu, tỉnh Phúc Kiến)

  4. quận Cổ Lâu (thuộc thành phố Khai Phong, Hà Nam)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chú(trống đặt trên giá (tượng hình))BỘ
  • chi(cành, tay cầm dùi gõ)HỘI Ý

Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.