Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓噪
鼓噪
cổ táo
khua trống reo hò (khi xung trận); ồn ào náo nhiệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khua trống reo hò (khi xung trận); ồn ào náo nhiệt
- 。
Những người lính hò reo xông về phía kẻ thù.
- 貳动động từ
ồn ào; khuấy động; gây ầm ĩ
- 。
Họ ồn ào đòi tăng lương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鼓噪
Phồn thể鼓
cổ táo
khua trống reo hò (khi xung trận); ồn ào náo nhiệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khua trống reo hò (khi xung trận); ồn ào náo nhiệt
- 。
Những người lính hò reo xông về phía kẻ thù.
- 貳动động từ
ồn ào; khuấy động; gây ầm ĩ
- 。
Họ ồn ào đòi tăng lương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.