- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
hạ chức; giáng chức; chê bai
hạ chức; giáng chức; chê bai
Anh ấy bị giáng chức rồi.
bãi miễn; cách chức
Anh ấy đã bị sa thải.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
hạ chức; giáng chức; chê bai
hạ chức; giáng chức; chê bai
Anh ấy bị giáng chức rồi.
bãi miễn; cách chức
Anh ấy đã bị sa thải.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.