黜退

黜退
chùtuì
truất thoái

hạ chức; giáng chức; chê bai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hạ chức; giáng chức; chê bai

    • Anh ấy bị giáng chức rồi.

  2. động từ

    bãi miễn; cách chức

    • Anh ấy đã bị sa thải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.