默示

默示
shì
mặc thị

ngầm chỉ; ám thị; gợi ý ngầm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngầm chỉ; ám thị; gợi ý ngầm

    • Anh ấy ám chỉ tôi đừng nói.

  2. động từ

    ngụ ý; ám chỉ; mặc nhiên thừa nhận

    • Sự im lặng của anh ấy ngụ ý đồng ý.

  3. động từ

    ngụ ý; ám thị; (pháp lý) mặc nhiên thừa nhận

  4. động từ

    ngầm hiểu; mặc nhiên thừa nhận; (pháp) mặc thị

    • Anh ấy ngầm đồng ý rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.