/
默示
默示
mặc thị
ngầm chỉ; ám thị; gợi ý ngầm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngầm chỉ; ám thị; gợi ý ngầm
- 。
Anh ấy ám chỉ tôi đừng nói.
- 貳动động từ
ngụ ý; ám chỉ; mặc nhiên thừa nhận
- 。
Sự im lặng của anh ấy ngụ ý đồng ý.
- 參动động từ
ngụ ý; ám thị; (pháp lý) mặc nhiên thừa nhận
- 肆动động từ
ngầm hiểu; mặc nhiên thừa nhận; (pháp) mặc thị
- 。
Anh ấy ngầm đồng ý rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
默示
Phồn thể默
mặc thị
ngầm chỉ; ám thị; gợi ý ngầm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngầm chỉ; ám thị; gợi ý ngầm
- 。
Anh ấy ám chỉ tôi đừng nói.
- 貳动động từ
ngụ ý; ám chỉ; mặc nhiên thừa nhận
- 。
Sự im lặng của anh ấy ngụ ý đồng ý.
- 參动động từ
ngụ ý; ám thị; (pháp lý) mặc nhiên thừa nhận
- 肆动động từ
ngầm hiểu; mặc nhiên thừa nhận; (pháp) mặc thị
- 。
Anh ấy ngầm đồng ý rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 点diǎnchạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm
- 黑hēiđen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 黛dàimàu xanh đen (dùng kẻ lông mày)
- 霉méinấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 默mòim lặng; câm lặng
- 黓yìxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
- 黔qián(văn) đen; nhuộm đen; tên cũ của tỉnh Quý Châu
- 黕zhěnđỏ; đỏ tươi
- 黗tūnvàng sẫm; đen vàng
- 黜chùcách chức; bãi chức
- 黝yǒuxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ