Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
/
默念
默念
mặc niệm
đọc thầm; niệm thầm trong lòng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đọc thầm; niệm thầm trong lòng
- 。
Anh ấy đọc thầm những chữ trên sách.
- 貳动động từ
thầm đọc; lẩm nhẩm trong miệng
- 。
Anh ấy lẩm nhẩm kinh Phật.
- 參动động từ
thầm đọc; lẩm bẩm trong lòng
- 。
Anh ấy đang thầm niệm trong lòng.
- 肆动động từ
thầm đọc; niệm thầm trong lòng
- 。
Anh ấy thầm niệm câu nói đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ默念
Phồn thể默
mặc niệm
đọc thầm; niệm thầm trong lòng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đọc thầm; niệm thầm trong lòng
- 。
Anh ấy đọc thầm những chữ trên sách.
- 貳动động từ
thầm đọc; lẩm nhẩm trong miệng
- 。
Anh ấy lẩm nhẩm kinh Phật.
- 參动động từ
thầm đọc; lẩm bẩm trong lòng
- 。
Anh ấy đang thầm niệm trong lòng.
- 肆动động từ
thầm đọc; niệm thầm trong lòng
- 。
Anh ấy thầm niệm câu nói đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 点diǎnchạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm
- 黑hēiđen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 黛dàimàu xanh đen (dùng kẻ lông mày)
- 霉méinấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 默mòim lặng; câm lặng
- 黓yìxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
- 黔qián(văn) đen; nhuộm đen; tên cũ của tỉnh Quý Châu
- 黕zhěnđỏ; đỏ tươi
- 黗tūnvàng sẫm; đen vàng
- 黜chùcách chức; bãi chức
- 黝yǒuxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ