默念

默念
niàn
mặc niệm

đọc thầm; niệm thầm trong lòng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đọc thầm; niệm thầm trong lòng

    • Anh ấy đọc thầm những chữ trên sách.

  2. động từ

    thầm đọc; lẩm nhẩm trong miệng

    • Anh ấy lẩm nhẩm kinh Phật.

  3. động từ

    thầm đọc; lẩm bẩm trong lòng

    • Anh ấy đang thầm niệm trong lòng.

  4. động từ

    thầm đọc; niệm thầm trong lòng

    • Anh ấy thầm niệm câu nói đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.