Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
/
默坐
默坐
mặc toạ
ngồi im lặng; ngồi yên lặng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi im lặng; ngồi yên lặng
- ,。
Anh ấy ngồi im lặng, không nói một lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ默坐
Phồn thể默
mặc toạ
ngồi im lặng; ngồi yên lặng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi im lặng; ngồi yên lặng
- ,。
Anh ấy ngồi im lặng, không nói một lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 点diǎnchạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm
- 黑hēiđen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 黛dàimàu xanh đen (dùng kẻ lông mày)
- 霉méinấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 默mòim lặng; câm lặng
- 黓yìxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
- 黔qián(văn) đen; nhuộm đen; tên cũ của tỉnh Quý Châu
- 黕zhěnđỏ; đỏ tươi
- 黗tūnvàng sẫm; đen vàng
- 黜chùcách chức; bãi chức
- 黝yǒuxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ