黔首

黔首
qiánshǒu
kiềm thủ

(cổ) thường dân; bách tính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (cổ) thường dân; bách tính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.