Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
黔江
黔江
kiềm giang
Khu Kiềm Giang (thuộc Trùng Khánh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Kiềm Giang (thuộc Trùng Khánh)(kế thừa)
- 。
Qianjiang là một quận của Trùng Khánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ黔江
Phồn thể黔
kiềm giang
Khu Kiềm Giang (thuộc Trùng Khánh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Kiềm Giang (thuộc Trùng Khánh)(kế thừa)
- 。
Qianjiang là một quận của Trùng Khánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 点diǎnchạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm
- 黑hēiđen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 黛dàimàu xanh đen (dùng kẻ lông mày)
- 霉méinấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 默mòim lặng; câm lặng
- 黓yìxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
- 黔qián(văn) đen; nhuộm đen; tên cũ của tỉnh Quý Châu
- 黕zhěnđỏ; đỏ tươi
- 黗tūnvàng sẫm; đen vàng
- 黜chùcách chức; bãi chức
- 黝yǒuxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ