黑脸

黑脸
hēiliǎn
hắc kiểm

mặt lạnh; mặt hầm hầm; bộ mặt nghiêm khắc; (bóng) vai phản diện (trong hý kịch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt lạnh; mặt hầm hầm; bộ mặt nghiêm khắc; (bóng) vai phản diện (trong hý kịch)

    • Anh ấy luôn có vẻ mặt khó chịu, khiến người khác không dám lại gần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.