黑特

黑特
hēi
hắc đặc

(lóng mạng) ghét; thù ghét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng mạng) ghét; thù ghét

    • Tôi ghét bộ phim này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.