黑灯

黑灯
hēidēng
hắc đăng

đèn tắt; tối (không có đèn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đèn tắt; tối (không có đèn)

    • Trong phòng tối om.

  2. danh từ

    đèn tia cực tím; đèn blacklight

    • Trong quán bar này có đèn cực tím.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.