黑框

黑框
hēikuàng
hắc khung

khung đen (đặc biệt chỉ gọng kính hoặc khung ảnh tang lễ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khung đen (đặc biệt chỉ gọng kính hoặc khung ảnh tang lễ)

    • Anh ấy đeo một cặp kính gọng đen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.