黑暗面

黑暗面
hēiànmiàn
hắc ám diện

mặt tối; mặt đen tối (nghĩa đen và nghĩa bóng)

1 nghĩa#33844
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt tối; mặt đen tối (nghĩa đen và nghĩa bóng)

    • Ai cũng có mặt tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.