- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ(kế thừa)
Trời đen kịt, hình như sắp mưa rồi.
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm(kế thừa)
Trời tối đen, hình như sắp mưa rồi.
tối tăm; đen kịt; đen ngòm(kế thừa)
Trời tối sầm lại.
mơ hồ; lờ mờ; có cũng như không(kế thừa)
Trời tối mịt, hình như sắp mưa rồi.
xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ(kế thừa)
Trời đen kịt, hình như sắp mưa rồi.
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm(kế thừa)
Trời tối đen, hình như sắp mưa rồi.
tối tăm; đen kịt; đen ngòm(kế thừa)
Trời tối sầm lại.
mơ hồ; lờ mờ; có cũng như không(kế thừa)
Trời tối mịt, hình như sắp mưa rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.