黑子

黑子
hēi
hắc tử

vết đen mặt trời; (thiên văn) nhật ban

2 nghĩa#24283
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết đen mặt trời; (thiên văn) nhật ban

    • Vết đen mặt trời là những vùng lạnh hơn trên bề mặt mặt trời.

  2. danh từ

    quân đen (trong cờ tướng); đá đen (trong cờ vây)

    • Anh ấy đã thắng ván cờ này bằng quân đen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.