黑天

黑天
hēitiān
hắc thiên

đêm; trời tối; lúc nhá nhem tối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đêm; trời tối; lúc nhá nhem tối

    • Khi trời tối, tôi thích ngắm sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.