黄花菜都凉了

黄花菜都凉了
huánghuācàidōuliángle
hoàng hoa thái đô lương liễu

đã nguội lạnh từ lâu; chờ mãi chẳng thấy [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đã nguội lạnh từ lâu; chờ mãi chẳng thấy [thành ngữ]

    • Món ăn nguội hết rồi, chúng ta đi nhanh thôi!

  2. tính từ

    đã trễ quá rồi; đến muộn mất rồi (bóng: chờ đến nguội cả canh hoa kim châm)

    • Nếu bạn không đến, thì mọi chuyện đã muộn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.