黄粱美梦

黄粱美梦
huángliángměimèng
hoàng lương mỹ mộng

giấc mộng hoàng lương; giấc mộng hão huyền [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giấc mộng hoàng lương; giấc mộng hão huyền [thành ngữ]

    • Đây chỉ là một giấc mộng vàng.

  2. danh từ

    giấc mộng hoàng lương; ảo tưởng về phú quý công danh [thành ngữ]

    • Anh ấy chìm đắm trong giấc mộng hoàng lương.

  3. danh từ

    giấc mộng hoàng lương; ảo mộng hão huyền [thành ngữ]

    • Đây chỉ là một giấc mộng hão huyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.