- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
giấc mộng hoàng lương; giấc mộng hão huyền [thành ngữ]
giấc mộng hoàng lương; giấc mộng hão huyền [thành ngữ]
Đây chỉ là một giấc mộng vàng.
giấc mộng hoàng lương; ảo tưởng về phú quý công danh [thành ngữ]
Anh ấy chìm đắm trong giấc mộng hoàng lương.
giấc mộng hoàng lương; ảo mộng hão huyền [thành ngữ]
Đây chỉ là một giấc mộng hão huyền.
giấc mộng hoàng lương; giấc mộng hão huyền [thành ngữ]
giấc mộng hoàng lương; giấc mộng hão huyền [thành ngữ]
Đây chỉ là một giấc mộng vàng.
giấc mộng hoàng lương; ảo tưởng về phú quý công danh [thành ngữ]
Anh ấy chìm đắm trong giấc mộng hoàng lương.
giấc mộng hoàng lương; ảo mộng hão huyền [thành ngữ]
Đây chỉ là một giấc mộng hão huyền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.