Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻婆豆腐
麻婆豆腐
ma bà đậu hủ
đậu phụ sốt cay kiểu Tứ Xuyên (món mà bà lão mặt rỗ sáng tạo); đậu hũ ma bà
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đậu phụ sốt cay kiểu Tứ Xuyên (món mà bà lão mặt rỗ sáng tạo); đậu hũ ma bà
- 。
Tôi thích ăn đậu phụ Tứ Xuyên.
- 貳名danh từ
đậu phụ sốt cay kiểu Tứ Xuyên; món đậu hũ ma bà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麻婆豆腐
Phồn thể麻
ma bà đậu hủ
đậu phụ sốt cay kiểu Tứ Xuyên (món mà bà lão mặt rỗ sáng tạo); đậu hũ ma bà
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đậu phụ sốt cay kiểu Tứ Xuyên (món mà bà lão mặt rỗ sáng tạo); đậu hũ ma bà
- 。
Tôi thích ăn đậu phụ Tứ Xuyên.
- 貳名danh từ
đậu phụ sốt cay kiểu Tứ Xuyên; món đậu hũ ma bà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.