Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
麦司卡林
麦司卡林
mạch ti ca lâm
mescaline (chất gây ảo giác chiết xuất từ xương rồng peyote)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mescaline (chất gây ảo giác chiết xuất từ xương rồng peyote)
- 。
Mescaline là một loại thuốc gây ảo giác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麦司卡林
Phồn thể麥司卡林
mạch ti ca lâm
mescaline (chất gây ảo giác chiết xuất từ xương rồng peyote)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mescaline (chất gây ảo giác chiết xuất từ xương rồng peyote)
- 。
Mescaline là một loại thuốc gây ảo giác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.