miàn
miến
bộ mạch · 16 nét

mặt; bề mặt; phía; phương diện; bột mì; mì (sợi)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt; bề mặt; phía; phương diện; bột mì; mì (sợi)(kế thừa)

    物体外部的表面wùtǐ wàibù de biǎomiàn

    • Trên đó có gì?

  2. danh từ

    mặt; khía cạnh; phương diện(kế thừa)

    事物的一个方面或角度shìwù de yī gè fāngmiàn huò jiǎodù

    • Chuyện này có hai mặt.

  3. lượng từ

    mặt (danh từ chỉ loại cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ…)(kế thừa)

    用于计算有平面的物体,如鼓、镜子、旗子等yònyú jìsuàn yǒu píngmiàn de wùtǐ、rúgǔ、jìngzi、qígzi děng

  4. tính từ

    (của thức ăn) mềm; không giòn(kế thừa)

    (食物)不硬、容易咬的(shíwù) búyìng、róngyì yǎo de

    • Sợi mì này rất mềm.

  5. danh từ

    hông; sườn (phần hông)(kế thừa)

    物体的一侧;身体的侧面wùtǐ de yī cè; shēntǐ de cèmiàn

    • Bức tường này màu đỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.