麺
mặt; bề mặt; phía; phương diện; bột mì; mì (sợi)
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt; bề mặt; phía; phương diện; bột mì; mì (sợi)(kế thừa)
中物体外部的表面wùtǐ wàibù de biǎomiàn
- ?
Trên đó có gì?
- 貳名danh từ
mặt; khía cạnh; phương diện(kế thừa)
中事物的一个方面或角度shìwù de yī gè fāngmiàn huò jiǎodù
- 。
Chuyện này có hai mặt.
- 參量lượng từ
mặt (danh từ chỉ loại cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ…)(kế thừa)
中用于计算有平面的物体,如鼓、镜子、旗子等yònyú jìsuàn yǒu píngmiàn de wùtǐ、rúgǔ、jìngzi、qígzi děng
- 肆形tính từ
(của thức ăn) mềm; không giòn(kế thừa)
中(食物)不硬、容易咬的(shíwù) búyìng、róngyì yǎo de
- 。
Sợi mì này rất mềm.
- 伍名danh từ
hông; sườn (phần hông)(kế thừa)
中物体的一侧;身体的侧面wùtǐ de yī cè; shēntǐ de cèmiàn
- 。
Bức tường này màu đỏ.
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt; bề mặt; phía; phương diện; bột mì; mì (sợi)(kế thừa)
中物体外部的表面wùtǐ wàibù de biǎomiàn
- ?
Trên đó có gì?
- 貳名danh từ
mặt; khía cạnh; phương diện(kế thừa)
中事物的一个方面或角度shìwù de yī gè fāngmiàn huò jiǎodù
- 。
Chuyện này có hai mặt.
- 參量lượng từ
mặt (danh từ chỉ loại cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ…)(kế thừa)
中用于计算有平面的物体,如鼓、镜子、旗子等yònyú jìsuàn yǒu píngmiàn de wùtǐ、rúgǔ、jìngzi、qígzi děng
- 肆形tính từ
(của thức ăn) mềm; không giòn(kế thừa)
中(食物)不硬、容易咬的(shíwù) búyìng、róngyì yǎo de
- 。
Sợi mì này rất mềm.
- 伍名danh từ
hông; sườn (phần hông)(kế thừa)
中物体的一侧;身体的侧面wùtǐ de yī cè; shēntǐ de cèmiàn
- 。
Bức tường này màu đỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.