Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
麝香猫
麝香猫
xạ hương miêu
cầy hương; cầy vòi (động vật học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầy hương; cầy vòi (động vật học)
- 。
Cầy hương là một loài động vật sống về đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
麝香猫
Phồn thể麝香貓
xạ hương miêu
cầy hương; cầy vòi (động vật học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầy hương; cầy vòi (động vật học)
- 。
Cầy hương là một loài động vật sống về đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鹿lùhươu; nai
- 丽lìđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 廌zhìcon trãi (kỳ lân trong truyền thuyết Trung Hoa)
- 麀yōuhươu cái; nai cái
- 麁cūthô; thô ráp; thô lỗ
- 麂jǐngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc); con hoẵng (muntjac)
- 麃páo(cổ) một loại hươu nai
- 麄cūbiến thể của 粗[cu1]
- 麅páohươu roe (Capreolus capreolus)
- 麇jūnhươu không sừng
- 麈zhǔcon hươu đầu đàn; con nai chúa (loài hươu lớn cổ đại)
- 麋mínai sừng tấm (Alces alces)