麝香猫

麝香猫
shèxiāngmāo
xạ hương miêu

cầy hương; cầy vòi (động vật học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cầy hương; cầy vòi (động vật học)

    • Cầy hương là một loài động vật sống về đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.