/
麒麟阁
麒麟阁
kỳ lân các
Kỳ Lân Các (tòa gác trong cung Vị Ương, nơi treo chân dung các công thần)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kỳ Lân Các (tòa gác trong cung Vị Ương, nơi treo chân dung các công thần)
- 。
Kỳ Lân Các là một kiến trúc quan trọng thời Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
麒麟阁
Phồn thể麒麟閣
kỳ lân các
Kỳ Lân Các (tòa gác trong cung Vị Ương, nơi treo chân dung các công thần)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kỳ Lân Các (tòa gác trong cung Vị Ương, nơi treo chân dung các công thần)
- 。
Kỳ Lân Các là một kiến trúc quan trọng thời Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鹿lùhươu; nai
- 丽lìđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 廌zhìcon trãi (kỳ lân trong truyền thuyết Trung Hoa)
- 麀yōuhươu cái; nai cái
- 麁cūthô; thô ráp; thô lỗ
- 麂jǐngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc); con hoẵng (muntjac)
- 麃páo(cổ) một loại hươu nai
- 麄cūbiến thể của 粗[cu1]
- 麅páohươu roe (Capreolus capreolus)
- 麇jūnhươu không sừng
- 麈zhǔcon hươu đầu đàn; con nai chúa (loài hươu lớn cổ đại)
- 麋mínai sừng tấm (Alces alces)