鹿茸

鹿茸
róng
lộc nhung

nhung hươu; lộc nhung (dùng trong y học cổ truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhung hươu; lộc nhung (dùng trong y học cổ truyền)

    • Lộc nhung là một loại dược liệu quý giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
鹿
  • 鹿lộc(con hươu (tượng hình))HỘI Ý

鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.

(bao trên-trái)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.