- 鳥điểu(chim)BỘ
- 䧹ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))HÌNH THANH
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
phe diều hâu (đối lập với phe bồ câu)
phe diều hâu (đối lập với phe bồ câu)
Anh ấy là người theo phe diều hâu.
phe diều hâu; phái cứng rắn
Anh ấy là một nhân vật diều hâu.
phe diều hâu; phái cứng rắn
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa diều hâu.
phe diều hâu
Anh ấy là một người hiếu chiến.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phe diều hâu (đối lập với phe bồ câu)
phe diều hâu (đối lập với phe bồ câu)
Anh ấy là người theo phe diều hâu.
phe diều hâu; phái cứng rắn
Anh ấy là một nhân vật diều hâu.
phe diều hâu; phái cứng rắn
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa diều hâu.
phe diều hâu
Anh ấy là một người hiếu chiến.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.