鹰派

鹰派
yīngpài
ưng phái

phe diều hâu (đối lập với phe bồ câu)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phe diều hâu (đối lập với phe bồ câu)

    • Anh ấy là người theo phe diều hâu.

  2. danh từ

    phe diều hâu; phái cứng rắn

    • Anh ấy là một nhân vật diều hâu.

  3. danh từ

    phe diều hâu; phái cứng rắn

    • Anh ấy là một người theo chủ nghĩa diều hâu.

  4. danh từ

    phe diều hâu

    • Anh ấy là một người hiếu chiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(chim)BỘ
  • ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))HÌNH THANH

Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.

(bao trên-trái)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.