/
鹌鹑馉饳儿
鹌鹑馉饳儿
am thuần cốt đốt nhi
bánh vằn thắn hình chim cút (món ăn thời cổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh vằn thắn hình chim cút (món ăn thời cổ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鹌鹑馉饳儿
Phồn thể鵪鶉餶飿兒
am thuần cốt đốt nhi
bánh vằn thắn hình chim cút (món ăn thời cổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh vằn thắn hình chim cút (món ăn thời cổ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)