Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
/
鹊桥
鹊桥
thước kiều
cầu Ô Thước (cây cầu do chim ác là bắc qua sông Ngân Hà cho Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau mỗi năm một lần)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu Ô Thước (cây cầu do chim ác là bắc qua sông Ngân Hà cho Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau mỗi năm một lần)
- 。
Cầu Ô Thước là một yếu tố quan trọng trong thần thoại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鹊桥
Phồn thể鵲橋
thước kiều
cầu Ô Thước (cây cầu do chim ác là bắc qua sông Ngân Hà cho Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau mỗi năm một lần)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu Ô Thước (cây cầu do chim ác là bắc qua sông Ngân Hà cho Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau mỗi năm một lần)
- 。
Cầu Ô Thước là một yếu tố quan trọng trong thần thoại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)