Con ngỗng (鹅) là loài chim (鳥) có âm đọc gần giống 'ngã' (我).
/
鹅肝
鹅肝
nga can
gan béo; foie gras
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gan béo; foie gras
- 。
Gan ngỗng là món ăn Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, cơ quan cơ thể)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
鹅肝
Phồn thể鵝肝
nga can
gan béo; foie gras
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gan béo; foie gras
- 。
Gan ngỗng là món ăn Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)