鹄的

鹄的
cốc đích

tâm điểm; đích ngắm; hồng tâm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm điểm; đích ngắm; hồng tâm

    • Anh ấy đã bắn trúng hồng tâm.

  2. danh từ

    bia (mục tiêu bắn)

    • Mục tiêu của anh ấy là trở thành một bác sĩ.

  3. danh từ

    mục tiêu; đích (để bắn)

    • Mục tiêu của chúng ta là hòa bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.