Ánh sáng trắng chiếu rõ ràng như muỗng hứng ánh mặt trời — 的 là 'của', chỉ sự rõ ràng, xác định.
/
鹄的
鹄的
cốc đích
tâm điểm; đích ngắm; hồng tâm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm điểm; đích ngắm; hồng tâm
- 。
Anh ấy đã bắn trúng hồng tâm.
- 貳名danh từ
bia (mục tiêu bắn)
- 。
Mục tiêu của anh ấy là trở thành một bác sĩ.
- 參名danh từ
mục tiêu; đích (để bắn)
- 。
Mục tiêu của chúng ta là hòa bình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鹄的
Phồn thể鵠的
cốc đích
tâm điểm; đích ngắm; hồng tâm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm điểm; đích ngắm; hồng tâm
- 。
Anh ấy đã bắn trúng hồng tâm.
- 貳名danh từ
bia (mục tiêu bắn)
- 。
Mục tiêu của anh ấy là trở thành một bác sĩ.
- 參名danh từ
mục tiêu; đích (để bắn)
- 。
Mục tiêu của chúng ta là hòa bình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)