鸽派

鸽派
pài
cáp phái

phe bồ câu (ôn hòa); phái ôn hòa (đối lập với phe diều hâu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phe bồ câu (ôn hòa); phái ôn hòa (đối lập với phe diều hâu)

    • Anh ấy là người thuộc phe bồ câu.

  2. danh từ

    phe bồ câu (phe chủ hòa)

    • Anh ấy là một người thuộc phe hòa bình.

  3. danh từ

    phái ôn hòa; phái bồ câu (thiên về hòa giải)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.