Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
/
鸳鸯锅
鸳鸯锅
uyên ương oa
nồi lẩu uyên ương (nồi lẩu chia đôi, một bên cay một bên không cay)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nồi lẩu uyên ương (nồi lẩu chia đôi, một bên cay một bên không cay)
- 。
Chúng tôi đã gọi một nồi lẩu uyên ương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鸳鸯锅
Phồn thể鴛鴦鍋
uyên ương oa
nồi lẩu uyên ương (nồi lẩu chia đôi, một bên cay một bên không cay)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nồi lẩu uyên ương (nồi lẩu chia đôi, một bên cay một bên không cay)
- 。
Chúng tôi đã gọi một nồi lẩu uyên ương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)