鸳鸯锅

鸳鸯锅
yuānyangguō
uyên ương oa

nồi lẩu uyên ương (nồi lẩu chia đôi, một bên cay một bên không cay)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nồi lẩu uyên ương (nồi lẩu chia đôi, một bên cay một bên không cay)

    • Chúng tôi đã gọi một nồi lẩu uyên ương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.