鸨母

鸨母
bǎo
bảo mẫu

bà chủ nhà thổ; má mì (tú bà)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bà chủ nhà thổ; má mì (tú bà)

    • Cô ấy là một tú bà.

  2. danh từ

    mụ tú bà; bà chủ nhà thổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.