鸡腿

鸡腿
tuǐ
kê thối

đùi gà; chân gà

1 nghĩa#25780Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đùi gà; chân gà

    • Tôi thích ăn đùi gà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.