鸡肋

鸡肋
lèi
kê lặc

xương sườn gà; (bóng) thứ ít giá trị nhưng khó bỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xương sườn gà; (bóng) thứ ít giá trị nhưng khó bỏ

    • Dự án này đối với tôi là thứ bỏ thì thương vương thì tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.