鸡翅

鸡翅
chì
kê sí

cánh gà

1 nghĩa#27305
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh gà

    • Tôi thích ăn cánh gà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.