Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
/
鸡精
鸡精
kê tinh
hạt nêm gà; bột nêm gà
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt nêm gà; bột nêm gà
- 。
Bột nêm gà là gia vị thường dùng trong bếp.
- 貳名danh từ
hạt nêm gà; bột ngọt gà
- 。
Hương vị của tinh chất gà này rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
鸡精
Phồn thể雞精
kê tinh
hạt nêm gà; bột nêm gà
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt nêm gà; bột nêm gà
- 。
Bột nêm gà là gia vị thường dùng trong bếp.
- 貳名danh từ
hạt nêm gà; bột ngọt gà
- 。
Hương vị của tinh chất gà này rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)