鸡眼

鸡眼
yǎn
kê nhãn

mắt cá chân; chai chân (vết chai do ma sát)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt cá chân; chai chân (vết chai do ma sát)

    • Anh ấy bị một cái mụn cóc ở chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.