Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
/
鸡眼
鸡眼
kê nhãn
mắt cá chân; chai chân (vết chai do ma sát)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mắt cá chân; chai chân (vết chai do ma sát)
- 。
Anh ấy bị một cái mụn cóc ở chân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
鸡眼
Phồn thể雞眼
kê nhãn
mắt cá chân; chai chân (vết chai do ma sát)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mắt cá chân; chai chân (vết chai do ma sát)
- 。
Anh ấy bị một cái mụn cóc ở chân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)