Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
/
鸡排
鸡排
kê bài
miếng gà chiên; sườn gà
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
miếng gà chiên; sườn gà
- 。
Tôi thích ăn ức gà.
- 貳名danh từ
miếng gà chiên xù; sườn gà chiên
- 。
Tôi thích ăn gà rán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 非phi(không phải, phủ định)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
鸡排
Phồn thể雞排
kê bài
miếng gà chiên; sườn gà
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
miếng gà chiên; sườn gà
- 。
Tôi thích ăn ức gà.
- 貳名danh từ
miếng gà chiên xù; sườn gà chiên
- 。
Tôi thích ăn gà rán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)